el escorpión
Pronunciation
/ˌeskɔɾpjˈɔn/

Định nghĩa và ý nghĩa của "escorpión"trong tiếng Tây Ban Nha

El escorpión
[gender: masculine]
01

bọ cạp, một loài động vật có tám chân

un animal con ocho patas, pinzas y una cola que termina en un aguijón venenoso
el escorpión definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
động vật
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
escorpiones
Các ví dụ
Los escorpiones son más activos durante la noche.
Bọ cạp hoạt động nhiều hơn vào ban đêm.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng