Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
El escorpión
[gender: masculine]
01
bọ cạp, một loài động vật có tám chân
un animal con ocho patas, pinzas y una cola que termina en un aguijón venenoso
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
động vật
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
escorpiones
Các ví dụ
Los escorpiones son más activos durante la noche.
Bọ cạp hoạt động nhiều hơn vào ban đêm.



























