el lobo
Pronunciation
/lˈoβo/

Định nghĩa và ý nghĩa của "lobo"trong tiếng Tây Ban Nha

El lobo
[gender: masculine]
01

sói

mamífero carnívoro parecido al perro, que vive en manadas en bosques o montañas
el lobo definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
động vật
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
lobos
Các ví dụ
Cuentan historias sobre el lobo feroz.
Họ kể những câu chuyện về con sói hung dữ.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng