Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
El mono
01
khỉ, linh trưởng
animal mamífero, ágil y con cola, que vive en los árboles
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
động vật
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
monos
Các ví dụ
El mono salta de árbol en árbol.
Con khỉ nhảy từ cây này sang cây khác.
02
bộ quần áo liền, đồ liền thân
prenda de una sola pieza que cubre el cuerpo y, a veces, las piernas y brazos, usada para trabajar o vestir casual
Các ví dụ
Este mono de trabajo es muy resistente.
Bộ đồ lao động này rất bền.



























