el mono
Pronunciation
/mˈono/

Định nghĩa và ý nghĩa của "mono"trong tiếng Tây Ban Nha

El mono
[gender: masculine]
01

khỉ, linh trưởng

animal mamífero, ágil y con cola, que vive en los árboles
el mono definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
động vật
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
monos
Các ví dụ
Los monos viven en la selva tropical.
Khỉ sống trong rừng nhiệt đới.
02

bộ quần áo liền, đồ liền thân

prenda de una sola pieza que cubre el cuerpo y, a veces, las piernas y brazos, usada para trabajar o vestir casual
el mono definition and meaning
Các ví dụ
Prefiero un mono cómodo para limpiar la casa.
Tôi thích một bộ đồ liền thân thoải mái để dọn dẹp nhà cửa.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng