jack
jack
ʤæk
jāk
packcackhacktack

Định nghĩa và ý nghĩa của "jack"trong tiếng Anh

01

một con lừa đực, một con lừa

a male donkey 
jack definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
động vật
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
jacks
02

cá thu, cá ngừ

any of several fast-swimming predacious fishes of tropical to warm temperate seas 
03

kích, con đội

a mechanical device for lifting heavy objects or vehicles 
04

giắc, jack

a card with a rank of eleven in a standard deck of playing cards, often depicted as a male figure with a special value or power in many card games 
05

cờ hiệu, cờ nhỏ

small flag indicating a ship's nationality 
06

bi, hòn bi

game equipment consisting of one of several small six-pointed metal pieces that are picked up while bouncing a ball in the game of jacks 
07

ổ cắm, jack

an electrical device consisting of a connector socket designed for the insertion of a plug 
08

quả bóng nhỏ, mục tiêu

a small ball at which players aim in lawn bowling 
09

thủy thủ, lính thủy

a man who serves as a sailor 
10

công nhân, thợ lao động chân tay

someone who works with their hands; someone engaged in manual labor 
11

không có gì, một ít vô giá trị

a small worthless amount 
01

nâng lên, nâng lên bằng kích

to lift something upward using a mechanical device 
Transitive: to jack sth
to jack definition and meaning
Các ví dụ
He had to jack the car to inspect the underside and fix the issue with the exhaust system. 

Anh ấy phải nâng chiếc xe lên để kiểm tra phần dưới và sửa chữa vấn đề với hệ thống ống xả.

02

săn bắn bằng ánh sáng, săn trộm bằng đèn

to hunt for animals at night using a bright light to temporarily blind or stun them 
Transitive: to jack animals
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
jack
ngôi thứ ba số ít
jacks
hiện tại phân từ
jacking
quá khứ đơn
jacked
quá khứ phân từ
jacked
Các ví dụ
The poachers were caught jacking deer in the national park, violating hunting regulations. 

Những kẻ săn trộm bị bắt quả tang săn bắn bằng đèn hươu trong công viên quốc gia, vi phạm quy định săn bắn.

03

cướp, trộm

to steal or rob, especially in a forceful or sudden manner 
Các ví dụ
They jacked my car while I was inside the store. 

Họ ăn trộm xe của tôi khi tôi đang ở trong cửa hàng.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng