itchy
it
ˈɪ
i
chy
ʧi
chi
kitschy

Định nghĩa và ý nghĩa của "itchy"trong tiếng Anh

01

ngứa, gây ngứa

causing an annoying feeling on the skin that makes a person want to scratch it 
itchy definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
itchiest
so sánh hơn
itchier
có thể phân cấp
Các ví dụ
The mosquito bites left itchy red spots. 

Vết muỗi đốt để lại những vết đỏ ngứa ngáy.

02

ngứa, bị ngứa

experiencing an uncomfortable sensation on the skin makes one want to rub or scratch it 
Các ví dụ
His arms were itchy after playing in the grass. 

Cánh tay của anh ấy ngứa ngáy sau khi chơi trên cỏ.

03

bồn chồn, lo lắng

nervous and unable to relax 
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng