Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
itchy
01
ngứa, gây ngứa
causing an annoying feeling on the skin that makes a person want to scratch it
Các ví dụ
An itchy scarf can be uncomfortable in winter.
Một chiếc khăn ngứa ngáy có thể gây khó chịu vào mùa đông.
02
ngứa, bị ngứa
experiencing an uncomfortable sensation on the skin makes one want to rub or scratch it
Các ví dụ
After swimming, his itchy skin turned red.
Sau khi bơi, làn da ngứa ngáy của anh ấy chuyển sang màu đỏ.
03
bồn chồn, lo lắng
nervous and unable to relax
Cây Từ Vựng
itchiness
itchy
itch



























