Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to irradiate
01
chiếu sáng, rọi sáng
to shine or cast rays of light upon something
Transitive: to irradiate a space
Các ví dụ
The morning sun began to irradiate the valley, giving life to its colors.
Mặt trời buổi sáng bắt đầu chiếu sáng thung lũng, mang lại sức sống cho màu sắc của nó.
02
chiếu xạ, tiếp xúc với bức xạ
to expose something to radiation or light
Transitive: to irradiate sth
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
irradiate
ngôi thứ ba số ít
irradiates
hiện tại phân từ
irradiating
quá khứ đơn
irradiated
quá khứ phân từ
irradiated
Các ví dụ
Archaeologists irradiated the ancient artifact to determine its age through radiocarbon dating.
Các nhà khảo cổ đã chiếu xạ hiện vật cổ để xác định tuổi của nó thông qua phương pháp định tuổi bằng carbon phóng xạ.
03
soi sáng, chiếu rọi
to enlighten someone's mind or soul with knowledge, insight, or wisdom
Transitive: to irradiate someone's mind or soul
Các ví dụ
Through acts of compassion and kindness, she irradiated the lives of those around her.
Thông qua những hành động từ bi và tử tế, cô ấy soi sáng cuộc sống của những người xung quanh.
Cây Từ Vựng
irradiate
radiate
radi



























