Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
irksome
01
khó chịu, buồn chán
causing annoyance or weariness due to its dull or repetitive nature
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most irksome
so sánh hơn
more irksome
có thể phân cấp
Các ví dụ
The irksome sound of construction work outside her window disrupted her concentration.
Âm thanh khó chịu của công việc xây dựng bên ngoài cửa sổ đã làm gián đoạn sự tập trung của cô ấy.



























