Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
irksome
01
khó chịu, buồn chán
causing annoyance or weariness due to its dull or repetitive nature
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most irksome
so sánh hơn
more irksome
có thể phân cấp
Các ví dụ
The children's constant bickering on the long car ride was especially irksome for the parents.
Những cuộc cãi vã liên tục của bọn trẻ trong chuyến đi xe dài đặc biệt khó chịu đối với cha mẹ.



























