Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
irascible
01
dễ nổi giận, hay cáu kỉnh
showing signs of anger
Các ví dụ
The teacher 's irascible gestures intimidated the students.
Những cử chỉ dễ nổi nóng của giáo viên làm học sinh sợ hãi.
02
dễ nổi nóng, dễ cáu
easily becoming angry
Formal
Các ví dụ
She is irascible and that has made her difficult to work with during high-pressure situations.
Cô ấy dễ nổi nóng và điều đó khiến cô ấy khó làm việc cùng trong những tình huống căng thẳng.
Cây Từ Vựng
irascibility
irascible
irasc



























