irascible
Pronunciation
/ˌɪˈɹæsɪbəɫ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "irascible"trong tiếng Anh

irascible
01

dễ nổi giận, hay cáu kỉnh

showing signs of anger
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
most irascible
so sánh hơn
more irascible
có thể phân cấp
Các ví dụ
The teacher 's irascible gestures intimidated the students.
Những cử chỉ dễ nổi nóng của giáo viên làm học sinh sợ hãi.
02

dễ nổi nóng, dễ cáu

easily becoming angry
formal
Các ví dụ
She is irascible and that has made her difficult to work with during high-pressure situations.
Cô ấy dễ nổi nóng và điều đó khiến cô ấy khó làm việc cùng trong những tình huống căng thẳng.

Cây Từ Vựng

irascibility
irascible
irasc
App
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng