Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Ion
01
ion, hạt mang điện
a particle with a net electric charge due to loss or gain of one or more electrons
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
ions
Các ví dụ
Calcium ions ( Ca²⁺ ) are essential for muscle contraction.
Các ion canxi (Ca²⁺) rất cần thiết cho sự co cơ.
Cây Từ Vựng
inion
ionic
ionize
ion



























