ion
Pronunciation
/ˈaɪˌɑn/, /ˈaɪən/

Định nghĩa và ý nghĩa của "ion"trong tiếng Anh

01

ion, hạt mang điện

a particle with a net electric charge due to loss or gain of one or more electrons
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
ions
Các ví dụ
Calcium ions ( Ca²⁺ ) are essential for muscle contraction.
Các ion canxi (Ca²⁺) rất cần thiết cho sự co cơ.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng