Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Involvement
01
mối quan hệ, cuộc tình
a usually secretive or illicit sexual relationship
02
sự tham gia, sự liên quan
the state of being part of something or having a connection with it
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
The teacher appreciated her involvement in class discussions.
Giáo viên đánh giá cao sự tham gia của cô ấy trong các cuộc thảo luận trên lớp.
03
sự tham gia, sự quan tâm
a sense of concern with and curiosity about someone or something
04
sự tham gia, sự dính líu
a connection of inclusion or containment
05
sự tham gia, sự dính líu
the condition of sharing in common with others (as fellows or partners etc.)
Cây Từ Vựng
involvement
involve



























