invidious
in
ɪn
in
vi
ˈvɪ
vi
dious
diəs
diēs
insidious

Định nghĩa và ý nghĩa của "invidious"trong tiếng Anh

invidious
01

bất công, gây tổn thương

causing offense or unhappiness due to being prejudice or unjust 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
most invidious
so sánh hơn
more invidious
có thể phân cấp
Các ví dụ
The invidious comparison between the two candidates was unfair. 

Sự so sánh bất công giữa hai ứng viên là không công bằng.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng