Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
inured
01
quen thuộc, cứng rắn
accustomed to something undesirable or unpleasant through prolonged exposure
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ quá khứ
chỉ tính chất
so sánh nhất
most inured
so sánh hơn
more inured
có thể phân cấp
Các ví dụ
The miners are so inured to hazardous working conditions after decades on the job that danger no longer concerns them.
Những người thợ mỏ đã quá quen với điều kiện làm việc nguy hiểm sau nhiều thập kỷ làm việc đến nỗi nguy hiểm không còn làm họ lo lắng nữa.
Cây Từ Vựng
inured
inure



























