intuitive feeling
in
ɪn
in
tui
ˈtju:ɪ
tyooi
tive
ˌtɪv
tiv
fee
fi:
fi
ling
lɪng
ling

Định nghĩa và ý nghĩa của "intuitive feeling"trong tiếng Anh

Intuitive feeling
01

cảm giác trực giác, trực giác

a sense or perception that comes naturally without conscious reasoning or analysis 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
đếm được
dạng số nhiều
intuitive feelings
Các ví dụ
She had an intuitive feeling that something was wrong. 

Cô ấy có một cảm giác trực giác rằng có điều gì đó không ổn.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng