Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Intricacy
01
sự phức tạp, sự tinh xảo
a high degree of precision, care, and fine details in something
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
intricacies
Các ví dụ
Scientists were amazed by the biological machine 's molecular intricacy.
Các nhà khoa học kinh ngạc trước sự phức tạp phân tử của cỗ máy sinh học.



























