Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
intravenously
/ɪnˈtɹævənəsɫi/, /ɪntɹəˈvinəsɫi/
intravenously
01
qua đường tĩnh mạch, theo đường tĩnh mạch
through or within a vein
thông tin ngữ pháp
Các ví dụ
The chemotherapy drugs were administered intravenously to treat the cancer.
Các loại thuốc hóa trị đã được tiêm qua tĩnh mạch để điều trị ung thư.
Cây Từ Vựng
intravenously
intravenous



























