intestacy
Pronunciation
/ɪntˈɛstəsi/

Định nghĩa và ý nghĩa của "intestacy"trong tiếng Anh

Intestacy
01

chết không có di chúc, tình trạng không có di chúc

the condition of dying without a valid will, leaving the distribution of one's estate to be determined by the laws of intestate succession rather than specific instructions in a will
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
Without a will, the laws of intestacy dictate how the estate will be divided among the surviving family members.
Không có di chúc, luật vô thừa nhận quy định cách tài sản sẽ được chia giữa các thành viên gia đình còn sống.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng