Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to intersperse
01
rải rác, xen kẽ
to put elements in a mixed manner
Transitive: to intersperse sth
Các ví dụ
The author chose to intersperse humor throughout the novel, providing moments of lightness in the otherwise serious storyline.
Tác giả đã chọn rải rác sự hài hước xuyên suốt cuốn tiểu thuyết, mang lại những khoảnh khắc nhẹ nhàng trong cốt truyện vốn nghiêm túc.
02
rải rác, trộn lẫn
to mix things together in order to make them diverse
Ditransitive: to intersperse sth with sth
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
intersperse
ngôi thứ ba số ít
intersperses
hiện tại phân từ
interspersing
quá khứ đơn
interspersed
quá khứ phân từ
interspersed
Các ví dụ
The architect interspersed modern elements with traditional design features in the building's facade.
Kiến trúc sư đã trộn lẫn các yếu tố hiện đại với các đặc điểm thiết kế truyền thống trong mặt tiền của tòa nhà.
Cây Từ Vựng
interspersion
intersperse



























