interrogative
Pronunciation
/ɪntˈɛɹəɡətˌɪv/

Định nghĩa và ý nghĩa của "interrogative"trong tiếng Anh

Interrogative
01

nghi vấn, câu hỏi

a sentence of inquiry that asks for a reply
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
interrogatives
02

nghi vấn

some linguists consider interrogative sentences to constitute a mood
03

từ nghi vấn, từ hỏi

(grammar) a function word that is used to form a question
Các ví dụ
Forming interrogatives correctly is important for effective communication.
Việc hình thành từ nghi vấn một cách chính xác là quan trọng để giao tiếp hiệu quả.
interrogative
01

nghi vấn, chất vấn

relating to the use of or having the nature of an interrogation
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
quan hệ
không phân cấp được
02

nghi vấn, có tính chất câu hỏi

(grammar) used in a question form or having the mood of a question
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng