Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
archipelagic
01
thuộc quần đảo, liên quan đến quần đảo
related to or characteristic of an archipelago, a group or chain of islands
Các ví dụ
The archipelagic state of Japan is located in the Pacific Ocean and comprises thousands of islands.
Nhà nước quần đảo Nhật Bản nằm ở Thái Bình Dương và bao gồm hàng ngàn hòn đảo.



























