intermission
in
ɪn
in
ter
tɜ:
mi
mi
ssion
ʃən
shēn
intercessionintromission

Định nghĩa và ý nghĩa của "intermission"trong tiếng Anh

Intermission
01

giải lao, tạm nghỉ

a temporary suspension in an ongoing activity before it resumes once more 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
intermissions
02

giải lao, khoảng nghỉ

a short pause between parts of a play, movie, etc. 
Dialectamerican flagAmerican
intervalbritish flagBritish
Các ví dụ
The orchestra performed a lively piece during the intermission to entertain the audience. 

Dàn nhạc biểu diễn một bản nhạc sôi động trong giờ giải lao để giải trí cho khán giả.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng