Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Interlocutor
01
người đối thoại, người tham gia tích cực vào cuộc trò chuyện
someone who takes an active verbal role in exchanging views as part of a multi-party discussion, conversation, or interview
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
interlocutors
Các ví dụ
The talk show host was an engaging interlocutor, having interesting back-and-forth exchanges with guests on the program.
Người dẫn chương trình trò chuyện là một người đối thoại hấp dẫn, có những trao đổi thú vị với các khách mời trong chương trình.
02
người đối thoại
the performer in the middle of a minstrel line who engages the others in talk



























