intension
Pronunciation
/ɪntˈɛnʃən/

Định nghĩa và ý nghĩa của "intension"trong tiếng Anh

Intension
01

ý định, hiểu biết cụ thể

the specific criteria or understanding required to identify what a term refers to
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
The word " mammal " has an intension that includes animals that give birth to live young and produce milk.
Từ «động vật có vú» có một nội hàm bao gồm các loài động vật sinh con và sản xuất sữa.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng