Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
intended
01
dự định, mong muốn
planned, desired, or aimed for as a specific goal or objective
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ quá khứ
chỉ tính chất
so sánh nhất
most intended
so sánh hơn
more intended
có thể phân cấp
Các ví dụ
The email was sent to the intended recipient with important instructions for the upcoming meeting.
Email đã được gửi đến người nhận dự định với những hướng dẫn quan trọng cho cuộc họp sắp tới.
Intended
01
vị hôn phu, vị hôn thê
someone who is engaged to be married
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
intendeds
Các ví dụ
They discussed wedding plans with their intended.
Họ đã thảo luận về kế hoạch đám cưới với vị hôn phu/hôn thê của họ.
Cây Từ Vựng
unintended
intended
intend



























