intended
Pronunciation
/ˌɪnˈtɛndɪd/, /ɪnˈtɛndɪd/

Định nghĩa và ý nghĩa của "intended"trong tiếng Anh

intended
01

dự định, mong muốn

planned, desired, or aimed for as a specific goal or objective
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ quá khứ
chỉ tính chất
so sánh nhất
most intended
so sánh hơn
more intended
có thể phân cấp
Các ví dụ
The email was sent to the intended recipient with important instructions for the upcoming meeting.
Email đã được gửi đến người nhận dự định với những hướng dẫn quan trọng cho cuộc họp sắp tới.
Intended
01

vị hôn phu, vị hôn thê

someone who is engaged to be married
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
intendeds
Các ví dụ
They discussed wedding plans with their intended.
Họ đã thảo luận về kế hoạch đám cưới với vị hôn phu/hôn thê của họ.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng