Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
intended
01
dự định, mong muốn
planned, desired, or aimed for as a specific goal or objective
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ quá khứ
chỉ tính chất
so sánh nhất
most intended
so sánh hơn
more intended
có thể phân cấp
lĩnh vực
purpose, planning, goals
Các ví dụ
The intended outcome of the project was to increase efficiency and reduce costs for the company.
Intended
01
vị hôn phu, vị hôn thê
someone who is engaged to be married
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
singular
not gender specific
dạng số nhiều
intendeds
Các ví dụ
She introduced her intended at the family gathering.
Cô ấy đã giới thiệu người hôn phu của mình tại buổi họp mặt gia đình.
LanGeek
Tải ứng dụng di động của chúng tôi
Cây Từ Vựng
unintended
intended
intend



























