insurgency
in
ɪn
in
sur
ˈsɜ:
gen
ʤən
jēn
cy
si
si
divergencyurgency

Định nghĩa và ý nghĩa của "insurgency"trong tiếng Anh

Insurgency
01

cuộc nổi dậy, sự nổi loạn

a rebellion or armed uprising against established authority 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
insurgencies
Các ví dụ
The country has been grappling with an insurgency in its northern region for several years. 

Đất nước này đã phải vật lộn với một cuộc nổi dậy ở khu vực phía bắc trong nhiều năm.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng