Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
instrumental
/ˌɪnstrəˈmɛntəl/
/ˌɪnstrʊˈmɛntəl/
instrumental
01
khí nhạc, không lời
(of music) made only by instruments and without vocals
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
quan hệ
không phân cấp được
Các ví dụ
The instrumental version of the song allowed listeners to appreciate the intricate arrangements.
Phiên bản không lời của bài hát đã cho phép người nghe đánh giá cao những sắp xếp phức tạp.
Instrumental
01
bản nhạc không lời
a piece of music that is performed without vocals, typically featuring musical instruments only
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
instrumentals
Các ví dụ
The film 's soundtrack features an emotional instrumental during the climax scene.
Nhạc phim có một bản nhạc không lời đầy cảm xúc trong cảnh cao trào.
Cây Từ Vựng
instrumentality
instrumentally
instrumental
instrument



























