Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Instigator
01
người khởi xướng, người châm ngòi
someone who initiates a particular thing
Các ví dụ
He was the instigator of the book club, initiating regular meetings where members discussed and shared their favorite literary works.
Anh ấy là người khởi xướng câu lạc bộ sách, bắt đầu các cuộc họp thường xuyên nơi các thành viên thảo luận và chia sẻ tác phẩm văn học yêu thích của họ.
02
người xúi giục, kẻ gây rối
someone who deliberately starts something, often with the intention of causing trouble
Các ví dụ
Known for his role as the class clown, he often played the instigator, disrupting lessons and causing distractions.
Được biết đến với vai trò là chú hề của lớp, anh ấy thường đóng vai kẻ xúi giục, làm gián đoạn bài học và gây mất tập trung.
Cây Từ Vựng
instigator
instigate
instig



























