Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Instigator
01
người khởi xướng, người châm ngòi
someone who initiates a particular thing
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
instigators
Các ví dụ
She was known as the instigator of community projects, always coming up with ideas to improve the neighborhood.
Cô ấy được biết đến như là người khởi xướng các dự án cộng đồng, luôn nghĩ ra những ý tưởng để cải thiện khu phố.
02
người xúi giục, kẻ gây rối
someone who deliberately starts something, often with the intention of causing trouble
Các ví dụ
By spreading false information and encouraging hostility, the instigator successfully sowed the seeds of trouble within the community.
Bằng cách lan truyền thông tin sai lệch và khuyến khích sự thù địch, kẻ xúi giục đã thành công gieo rắc những hạt giống rắc rối trong cộng đồng.
Cây Từ Vựng
instigator
instigate
instig



























