inside information
in
ˌɪn
in
side
ˈsaɪd
said
in
ɪn
in
for
ma
meɪ
mei
tion
ʃən
shēn

Định nghĩa và ý nghĩa của "inside information"trong tiếng Anh

Inside information
01

thông tin nội bộ, thông tin đặc quyền

information that is not yet publicly available, and is known only to a select group of people 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
He was accused of using inside information to gain an unfair advantage in the stock market. 

Anh ta bị buộc tội sử dụng thông tin nội bộ để giành lợi thế không công bằng trên thị trường chứng khoán.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng