Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
inside information
/ɪnsˈaɪd ˌɪnfɚmˈeɪʃən/
Inside information
01
thông tin nội bộ, thông tin đặc quyền
information that is not yet publicly available, and is known only to a select group of people
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
Using inside information to place bets on a sports event can lead to serious legal consequences.
Sử dụng thông tin nội bộ để đặt cược vào một sự kiện thể thao có thể dẫn đến hậu quả pháp lý nghiêm trọng.



























