Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
inhuman
01
vô nhân đạo, tàn nhẫn
lacking compassion, empathy, or decency, often being cruel or brutal
Các ví dụ
The inhuman conditions in the factory violated basic labor rights and standards.
Những điều kiện vô nhân đạo trong nhà máy vi phạm các quyền và tiêu chuẩn lao động cơ bản.
02
phi nhân tính, không thuộc về con người
belonging to or resembling something nonhuman
Cây Từ Vựng
inhuman
human



























