Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Ingress
01
lối vào, sự tiếp cận
the act or process of entering or gaining access to a place, typically a building, area, or location
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
The ingress of visitors to the museum increased during the summer months.
Lượng vào của khách tham quan bảo tàng tăng lên trong những tháng mùa hè.
02
ingress, sự biến mất trước khi nhật thực
(astronomy) the disappearance of a celestial body prior to an eclipse



























