Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Influx
01
dòng chảy vào, sự đổ về
a flow or pouring in, often describing the movement of people, things, or substances into a specific place or system
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
influxes
Các ví dụ
The sudden influx of refugees overwhelmed the resources of the small border town, prompting urgent calls for international aid.
Dòng người tị nạn đột ngột tràn vào đã làm quá tải nguồn lực của thị trấn biên giới nhỏ, thúc giục những lời kêu gọi viện trợ quốc tế khẩn cấp.



























