influx
in
ˈɪn
in
flux
flʌks
flaks

Định nghĩa và ý nghĩa của "influx"trong tiếng Anh

Influx
01

dòng chảy vào, sự đổ về

a flow or pouring in, often describing the movement of people, things, or substances into a specific place or system 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
influxes
Các ví dụ
The sudden influx of refugees overwhelmed the resources of the small border town, prompting urgent calls for international aid. 

Dòng người tị nạn đột ngột tràn vào đã làm quá tải nguồn lực của thị trấn biên giới nhỏ, thúc giục những lời kêu gọi viện trợ quốc tế khẩn cấp.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng