inferno
in
ɪn
in
fer
ˈfɜ:
no
nəʊ
new
notturno

Định nghĩa và ý nghĩa của "inferno"trong tiếng Anh

Inferno
01

địa ngục, hỏa ngục

(Christianity) the abode of Satan and the forces of evil; where sinners suffer eternal punishment 
inferno definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
không đếm được
dạng số nhiều
infernos
02

địa ngục, đám cháy

a large, intensely hot, and uncontrollable fire 
Các ví dụ
The historic building was engulfed in an inferno, with flames reaching high into the night sky. 

Tòa nhà lịch sử đã bị nuốt chửng trong một địa ngục lửa, với ngọn lửa bốc cao lên bầu trời đêm.

03

địa ngục, biển lửa

any place of pain and turmoil 
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng