Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
infectious mononucleosis
/ɪnfˈɛkʃəs mˌɒnəʊnjˌuːklɪˈəʊsɪs/
IM
mono
Infectious mononucleosis
01
bệnh tăng bạch cầu đơn nhân nhiễm trùng, bệnh tăng bạch cầu đơn nhân
a viral infection primarily caused by the Epstein-Barr virus, leading to symptoms like extreme fatigue, sore throat, and swollen glands
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
không đếm được
Các ví dụ
Mono is commonly spread through the exchange of saliva, hence its nickname " kissing disease. "
Bệnh tăng bạch cầu đơn nhân nhiễm trùng thường lây lan qua việc trao đổi nước bọt, do đó có biệt danh là "bệnh hôn".



























