Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Infatuation
01
sự say mê, sự mê đắm
an intense, often unreasonable or extravagant desire or admiration for someone or something
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
infatuations
Các ví dụ
The public 's infatuation with celebrity culture is widespread.
Sự say mê của công chúng với văn hóa người nổi tiếng rất phổ biến.
02
sự say mê, niềm đam mê ngắn ngủi
a person, thing, or idea that is the focus of an intense, usually short-lived passion or admiration
Các ví dụ
That song was a passing infatuation for him, gone within a week.
Bài hát đó đối với anh ấy là một sự say mê thoáng qua, biến mất trong vòng một tuần.
Cây Từ Vựng
infatuation
infatuate



























