infatuated
Pronunciation
/ˌɪnˈfætʃuˌeɪtɪd/

Định nghĩa và ý nghĩa của "infatuated"trong tiếng Anh

infatuated
01

say đắm, mê mẩn

strongly but briefly in love or obsessed with someone or something
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ quá khứ
chỉ tính chất
so sánh nhất
most infatuated
so sánh hơn
more infatuated
có thể phân cấp
Các ví dụ
Teenagers often get infatuated quickly and intensely.
Thanh thiếu niên thường say mê nhanh chóng và mãnh liệt.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng