infatuated
in
ɪn
in
fat
ˈfæt
fāt
ua
jʊeɪ
yooei
ted
tɪd
tid

Định nghĩa và ý nghĩa của "infatuated"trong tiếng Anh

infatuated
01

say đắm, mê mẩn

strongly but briefly in love or obsessed with someone or something 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ quá khứ
chỉ tính chất
so sánh nhất
most infatuated
so sánh hơn
more infatuated
có thể phân cấp
Các ví dụ
He was infatuated with his new coworker and couldn't stop thinking about her. 

Anh ấy say mê đồng nghiệp mới của mình và không thể ngừng nghĩ về cô ấy.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng