Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Infallibility
01
tính không thể sai lầm, sự hoàn hảo
the quality of never being wrong or making mistakes
Các ví dụ
The professor 's infallibility was challenged by recent findings in her field of study.
Tính không thể sai lầm của giáo sư đã bị thách thức bởi những phát hiện gần đây trong lĩnh vực nghiên cứu của bà.
Cây Từ Vựng
infallibility
fallibility
fallible



























