infallibility
in
ˌɪn
in
fa
lli
li
bi
ˈbɪ
bi
li
li
ty
ti
ti
British pronunciation
/ɪnfˌælɪbˈɪlɪti/

Định nghĩa và ý nghĩa của "infallibility"trong tiếng Anh

Infallibility
01

tính không thể sai lầm, sự hoàn hảo

the quality of never being wrong or making mistakes
example
Các ví dụ
The professor 's infallibility was challenged by recent findings in her field of study.
Tính không thể sai lầm của giáo sư đã bị thách thức bởi những phát hiện gần đây trong lĩnh vực nghiên cứu của bà.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

stars

app store