Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Arbiter
01
trọng tài, người hòa giải
a person appointed to judge or decide a disputed issue
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
arbiters
Các ví dụ
In the debate, the moderator functioned as an impartial arbiter.
Trong cuộc tranh luận, người điều hành đóng vai trò là một trọng tài công bằng.
02
trọng tài, thẩm phán
a person or authority with ultimate power to decide matters or enforce rules at will
Các ví dụ
The king was the arbiter of justice in the medieval kingdom.
Nhà vua là trọng tài của công lý trong vương quốc thời trung cổ.



























