arbiter
Pronunciation
/ˈɑɹbɪtɝ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "arbiter"trong tiếng Anh

Arbiter
01

trọng tài, người hòa giải

a person appointed to judge or decide a disputed issue
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
arbiters
Các ví dụ
An independent arbiter was brought in to resolve the contract disagreement.
Một trọng tài độc lập đã được đưa vào để giải quyết bất đồng hợp đồng.
02

trọng tài, thẩm phán

a person or authority with ultimate power to decide matters or enforce rules at will
Các ví dụ
The judge functioned as the arbiter of constitutional interpretation.
Thẩm phán đóng vai trò là trọng tài của việc giải thích hiến pháp.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng