inertia
i
ˌɪ
i
ner
ˈnɜr
nēr
tia
ʃə
shē
British pronunciation
/ɪnˈɜːʃɐ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "inertia"trong tiếng Anh

Inertia
01

quán tính, kháng cự sự thay đổi

a tendency toward inactivity and stability
example
Các ví dụ
Despite numerous challenges, the political system exhibited an inertia against reform.
Bất chấp nhiều thách thức, hệ thống chính trị đã thể hiện một quán tính chống lại cải cách.
02

quán tính, xu hướng của một vật thể chống lại sự thay đổi trạng thái chuyển động của nó

the tendency of an object to resist changes in its state of motion, whether at rest or in uniform motion, and to remain in its current state unless acted upon by an external force
Wiki
example
Các ví dụ
In space, where there is no air resistance, an object set in motion will continue moving indefinitely due to its inertia.
Trong không gian, nơi không có lực cản không khí, một vật thể được đặt vào chuyển động sẽ tiếp tục di chuyển vô hạn do quán tính của nó.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

stars

app store