Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Inert gas
01
khí trơ, khí hiếm
a group of non-reactive gases that typically exhibit low chemical reactivity due to their stable electron configurations
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
inert gases
Các ví dụ
Inert gases such as neon are used in neon signs to produce characteristic bright colors when electrically charged.
Các khí trơ như neon được sử dụng trong biển neon để tạo ra màu sắc rực rỡ đặc trưng khi được tích điện.



























