Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Inert gas
01
khí trơ, khí hiếm
a group of non-reactive gases that typically exhibit low chemical reactivity due to their stable electron configurations
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
inert gases
Các ví dụ
Inert gases like helium and argon are commonly used in welding to shield the molten metal from reacting with oxygen in the air.
Khí trơ như heli và argon thường được sử dụng trong hàn để bảo vệ kim loại nóng chảy khỏi phản ứng với oxy trong không khí.



























