industrious
Pronunciation
/ˌɪnˈdəstɹiəs/

Định nghĩa và ý nghĩa của "industrious"trong tiếng Anh

industrious
01

chăm chỉ, siêng năng

hard-working and productive
industrious definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
most industrious
so sánh hơn
more industrious
có thể phân cấp
Các ví dụ
Despite the challenges, she remained industrious throughout the long hours.
Mặc dù có những thách thức, cô ấy vẫn chăm chỉ trong suốt nhiều giờ liền.
02

siêng năng, chăm chỉ

working hard to promote an enterprise
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng