Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Individual
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
individuals
Các ví dụ
Each individual in the team brings unique skills and perspectives to the project.
Mỗi cá nhân trong nhóm mang đến những kỹ năng và góc nhìn độc đáo cho dự án.
02
cá thể, con người
a single organism
individual
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
quan hệ
không phân cấp được
Các ví dụ
Each individual case is unique and requires careful consideration.
Mỗi trường hợp cá nhân là duy nhất và đòi hỏi sự xem xét cẩn thận.
02
cá nhân, riêng tư
given to or related to one single person or thing
Các ví dụ
Each student must submit an individual project.
Mỗi sinh viên phải nộp một dự án cá nhân.
03
cá nhân
of or related to one person only and not a group
Các ví dụ
Each student was given an individual assignment to complete.
Mỗi học sinh được giao một bài tập cá nhân để hoàn thành.
Các ví dụ
He preferred an individual study desk instead of a shared workspace at the library.
Anh ấy thích một bàn học cá nhân hơn là một không gian làm việc chung ở thư viện.
Cây Từ Vựng
individualism
individualist
individuate
individual



























