Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Individual
Các ví dụ
In a democracy, every individual has the right to vote and participate in decision-making.
Trong một nền dân chủ, mỗi cá nhân đều có quyền bỏ phiếu và tham gia vào quá trình ra quyết định.
02
cá thể, con người
a single organism
individual
Các ví dụ
The school provides individual tutoring sessions for students who need extra help.
Trường học cung cấp các buổi dạy kèm cá nhân cho học sinh cần thêm sự giúp đỡ.
02
cá nhân, riêng tư
given to or related to one single person or thing
Các ví dụ
She has her individual style of painting.
Cô ấy có phong cách vẽ cá nhân riêng.
03
cá nhân
of or related to one person only and not a group
Các ví dụ
The manager praised his employees ' individual contributions to the project's success.
Người quản lý đã khen ngợi những đóng góp cá nhân của nhân viên vào thành công của dự án.
Các ví dụ
The fitness center installed individual lockers for members to securely store their belongings.
Trung tâm thể hình đã lắp đặt tủ khóa cá nhân để thành viên có thể cất giữ đồ đạc một cách an toàn.
Cây Từ Vựng
individualism
individualist
individuate
individual



























