indirect object
Pronunciation
/ˌɪndɚɹˈɛkt ˈɑːbdʒɛkt/

Định nghĩa và ý nghĩa của "indirect object"trong tiếng Anh

Indirect object
01

tân ngữ gián tiếp, bổ ngữ gián tiếp

(grammar) a noun, noun phrase, or pronoun that refers to a person or object for or to whom the action of the verb is done
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
indirect objects
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng