indignity
in
ɪn
in
dig
ˈdɪg
dig
ni
ni
ty
ti
ti
indemnity

Định nghĩa và ý nghĩa của "indignity"trong tiếng Anh

Indignity
01

sự sỉ nhục, sự làm nhục

an action or comment that causes a person to feel humiliated or loses their dignity 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
indignities
Các ví dụ
Being ignored by the officials was an indignity. 

Bị các quan chức phớt lờ là một sự sỉ nhục.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng