Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Independence Day
01
Ngày Độc lập, Lễ Quốc khánh
the 4th of July on which Americans celebrate the declaration of independence from Britain in 1776
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
tên riêng
Các ví dụ
Families often gather for picnics and outdoor activities on Independence Day.
Các gia đình thường tụ tập để đi dã ngoại và các hoạt động ngoài trời vào Ngày Độc Lập.



























