Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
inconsiderate
01
thiếu suy nghĩ, vô ý
(of a person) lacking or having no respect or regard for others' feelings or rights
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most inconsiderate
so sánh hơn
more inconsiderate
có thể phân cấp
lĩnh vực
behavior, ethics, social
Các ví dụ
His inconsiderate remarks about her appearance made her feel uncomfortable.
Những nhận xét thiếu suy nghĩ của anh ấy về ngoại hình của cô ấy khiến cô ấy cảm thấy không thoải mái.
02
thiếu suy nghĩ, vô ý
without proper consideration or reflection
LanGeek
Tải ứng dụng di động của chúng tôi
Cây Từ Vựng
inconsiderate
considerate
consider



























