Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
incapable
01
không có khả năng, bất tài
lacking the necessary ability or skill to perform a specific task or achieve a particular outcome
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most incapable
so sánh hơn
more incapable
có thể phân cấp
Các ví dụ
The incapable worker struggled with basic tasks and needed constant supervision.
Người lao động không có khả năng vật lộn với những nhiệm vụ cơ bản và cần giám sát liên tục.
02
không có khả năng
not being susceptible to or admitting of something (usually followed by `of')
03
không có khả năng
(followed by `of') not having the temperament or inclination for
04
không có khả năng, không đủ năng lực
not meeting requirements
Cây Từ Vựng
incapable
capable



























