Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
in the public eye
01
trong mắt công chúng, được công chúng chú ý
used to describe someone or something that attracts a great deal of public attention
idiom
Các ví dụ
He has been in the public eye ever since his breakthrough performance.
Cô ấy không thích sống trong mắt công chúng và thích một cuộc sống yên tĩnh hơn.



























