in the beginning
in
ɪn
in
the
ðə
dhē
be
bi
gi
ˈgɪ
gi
nning
nɪng
ning

Định nghĩa và ý nghĩa của "in the beginning"trong tiếng Anh

in the beginning
01

lúc đầu, ban đầu

used to refer to the initial phase or time when something starts or is just getting underway 
cụm từ kết hợp
thông tin ngữ pháp
Các ví dụ
In the beginning, they had only a handful of customers, but now they serve thousands. 

Lúc đầu, họ chỉ có một số ít khách hàng, nhưng bây giờ họ phục vụ hàng nghìn người.

02

lúc đầu, ban đầu

before now 
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng