in that
Pronunciation
/ɪn ðˈæt/

Định nghĩa và ý nghĩa của "in that"trong tiếng Anh

01

trong đó, vào đó

(formal) in or into that thing or place
thông tin ngữ pháp
in that
01

bởi vì, do đó

used to provide a reason, explanation, or context for the main clause
Các ví dụ
The party was a hit, in that everyone enjoyed themselves thoroughly.
Bữa tiệc là một thành công, ở chỗ mọi người đều rất vui vẻ.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng