in that
in
ɪn
in
that
ðæt
dhāt

Định nghĩa và ý nghĩa của "in that"trong tiếng Anh

01

trong đó, vào đó

(formal) in or into that thing or place 
thông tin ngữ pháp
in that
01

bởi vì, do đó

used to provide a reason, explanation, or context for the main clause 
Các ví dụ
She decided to take the day off, in that she wasn't feeling well. 

Cô ấy quyết định nghỉ một ngày, cảm thấy không khỏe.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng